SƠ ĐỒ WEB SITE | LIÊN HỆ | ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

TIẾNG VIỆT | ENGLISH

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Lịch sử hình thành & phát triển
    • Giới thiệu tóm tắt công ty
    • Cơ cấu tổ chức
    • Hội đồng quản trị
    • Ban lãnh đạo
    • Sứ mệnh - Tầm nhìn
    • Hình ảnh LILI OF FRANCE
    • Hình ảnh Trung tâm phân phối
  • Tin tức
    • Tin hoạt động
    • Tin y tế
    • Tin báo chí
    • Media
  • Fludon-H1
    • Sự hình thành & phát triển
    • Ưu điểm của sản phẩm
    • Đặc điểm sản phẩm
    • Định hướng phát triển
    • Tài liệu nghiên cứu
  • Sản phẩm
    • Thương hiệu mạnh
    • Kháng sinh
    • Chống virus, tăng miễn dịch
    • Tiêu hóa, gan mật
    • Chống viêm, hạ sốt
    • Bổ thần kinh
    • Vitamin & khoáng chất
    • Bổ dưỡng
    • Mắt
    • SP làm đẹp
    • SP khác
  • Thông tin cổ đông
    • Báo cáo tài chính
    • Điều lệ công ty
    • Đối thoại với cổ đông
  • Hệ thống phân phối
  • Đối tác
    • Đối tác tài chính
    • Đối tác chiến lược
    • Đối tác hợp tác sản xuất
    • Đối tác nhận quyền phân phối
  • Cơ hội nghề nghiệp
    • Chính sách nhân sự
    • Tuyển dụng
  • Thương hiệu mạnh
  • Kháng sinh
  • Chống virus, tăng miễn dịch
  • Tiêu hóa, gan mật
  • Chống viêm, hạ sốt
  • Bổ thần kinh
  • Vitamin & khoáng chất
  • Bổ dưỡng
  • Mắt
  • SP làm đẹp
  • SP khác
Sản phẩm
  • Thương hiệu mạnh
  • Kháng sinh
  • Chống virus, tăng miễn dịch
  • Tiêu hóa, gan mật
  • Chống viêm, hạ sốt
  • Bổ thần kinh
  • Vitamin & khoáng chất
  • Bổ dưỡng
  • Mắt
  • SP làm đẹp
  • SP khác
Sản phẩm
Fludon - H1 200 mg
Dạng bào chế : Viên nang
Quy cách đóng gói : Hộp 1 vỉ x 10 viên






Thành phần:

Arbidol HCl ..............................................200 mg

Tá dược vừa đủ .................................1 viên nang

(Tinh bột khoai tây, microcrystalline cellulose, povidone K30, silica colloidal anhydrous, magnesi stearate, nang rỗng số 1 [Nắp và thân màu nâu bạc, trên thân nang có in số 200]) 

Chỉ định:

Thuốc được chỉ định phòng ngừa và điều trị cho người lớn và trẻ em trong các trường hợp sau:

- Cúm do virus typ A/H1N1, H5N1.

- Cúm thường ( Influenza B ).

- Hội chứng suy hô hấp cấp (SARS; Severe Acute Respiratory Syndrome).

- Suy giảm miễn dịch thứ cấp.

Cách dùng:
Dùng đường uống. Uống thuốc lúc bụng đói.

Liều lượng :

Liều đơn thông thường:

- Trẻ em trên 12 tuổi – người lớn: Uống 200 mg/ngày.

- Trẻ em 6 - 12 tuổi: Uống 100 mg / ngày.

- Trẻ em 3 - 6 tuổi: Uống 50 mg/ ngày.

Phòng ngừa (trường hợp không đặc hiệu):

Trong suốt thời gian tiếp xúc với bệnh nhân nhiễm cúm A/H1N1, liều lượng như sau :

- Trẻ em trên 12 tuổi - người lớn : Uống  200 mg/lần, ngày 1 lần trong 10 - 14 ngày.

- Trẻ em 6 – 12 tuổi : Uống 100mg - 200 mg /lần, 02 lần trong 7 ngày.

- Trẻ em 3 – 6 tuổi :  Uống 50 mg /lần, 02 lần trong 7 ngày.

Để phòng ngừa hội chứng suy hô hấp cấp: Khi tiếp xúc với bệnh nhân SARS, liều lượng như sau :

- Trẻ em trên 12 tuổi - người lớn : Uống 200 mg/lần, ngày 1 lần trong 12-14 ngày.

- Trẻ em 6 – 12 tuổi : Uống 100mg/ lần, ngày 1 lần trong 12-14 ngày.

Điều trị bệnh:

Điều trị cúm A/H1N1:

- Trẻ em trên 12 tuổi – người lớn :

Uống 200 mg / lần, ngày 4 lần cách nhau 6 giờ trong 7 - 10 ngày.

- Trẻ em 6 – 12 tuổi:

Uống 100 mg/lần, ngày 3 lần trong 3 ngày.

Điều trị hội chứng suy hô hấp cấp (SARS) :

- Trẻ em trên 12 tuổi – người lớn : Uống 200 mg / lần, 2 lần trong ngày trong 8 -10 ngày.

Chống chỉ định:

Trẻ em dưới 2 tuổi.

Tác dụng không mong muốn của thuốc

Có thể xảy ra phản ứng dị ứng
 


Sản xuất tại: CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM SA VI (GMP - WHO)

  • Fludon - H1 50 mg
  • Andios 80
  • Antibox
  • Fludon H1 thảo dược
  • Boro H1 Plus 50 mg
  • Boro H1 Plus 30 mg
  • Zonalid
  • Fludon Francec
  • Gasphap
  • Boro H1 Plus 20 mg
SẢN PHẨM bán chạy
Andios 80

Dạng bào chế : Viên nang cứng
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Antibox

Dạng bào chế : Viên nang cứng, Nang màu đỏ và đỏ sậm, Viên chứa bột trắng tới vàng nhạt
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Zyzocete

Dạng bào chế : Viên nén dài bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên

Pluz vova multi

Dạng bào chế : Viên sủi
Quy cách đóng gói : Tuýp 20 viên sủi bọt (3 gam/viên)

Vidocenol

Dạng bào chế : Viên nang mềm
Quy cách đóng gói : Hộp 12 vỉ x 5 viên

VOVA dưỡng não (viên sủi)

Dạng bào chế : Viên sủi bọt
Quy cách đóng gói : Tuýp 20 viên

Vidorigyl

Dạng bào chế : Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên

Vidorovacyn

Dạng bào chế : Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên

Vometis

Dạng bào chế : Viên nang
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Tại TP Hồ Chí Minh: Số 411, Huỳnh Văn Bánh, phường 11, quận Phú Nhuận.
ĐT: (84.8)39910866, Fax: (84.8)39910867 Google
Tại Hà Nội: Số 59, Võ Văn Dũng, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa.
ĐT: (84.4)39765020, Fax: (84.4)39765022

Về đầu

Online: 3

Truy cập: 541.368