SƠ ĐỒ WEB SITE | LIÊN HỆ | ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

TIẾNG VIỆT | ENGLISH

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Lịch sử hình thành & phát triển
    • Giới thiệu tóm tắt công ty
    • Cơ cấu tổ chức
    • Hội đồng quản trị
    • Ban lãnh đạo
    • Chiến lược kinh doanh
    • Hình ảnh LILI OF FRANCE
    • Hình ảnh Trung tâm phân phối
  • Tin tức
    • Tin hoạt động
    • Tin y tế
    • Tin báo chí
    • Media
  • Fludon-H1
    • Sự hình thành & phát triển
    • Ưu điểm của sản phẩm
    • Đặc điểm sản phẩm
    • Định hướng phát triển
    • Tài liệu nghiên cứu
  • Sản phẩm
    • Thương hiệu mạnh
    • Kháng sinh
    • Chống virus, tăng miễn dịch
    • Tiêu hóa, gan mật
    • Chống viêm, hạ sốt
    • Bổ thần kinh
    • Vitamin & khoáng chất
    • Bổ dưỡng
    • Mắt
    • SP làm đẹp
    • SP khác
  • Thông tin cổ đông
    • Báo cáo tài chính
    • Điều lệ công ty
    • Đối thoại với cổ đông
  • Hệ thống phân phối
  • Đối tác
    • Đối tác tài chính
    • Đối tác chiến lược
    • Đối tác hợp tác sản xuất
    • Đối tác nhận quyền phân phối
  • Cơ hội nghề nghiệp
    • Chính sách nhân sự
    • Tuyển dụng
  • Thương hiệu mạnh
  • Kháng sinh
  • Chống virus, tăng miễn dịch
  • Tiêu hóa, gan mật
  • Chống viêm, hạ sốt
  • Bổ thần kinh
  • Vitamin & khoáng chất
  • Bổ dưỡng
  • Mắt
  • SP làm đẹp
  • SP khác
Sản phẩm
  • Thương hiệu mạnh
  • Kháng sinh
  • Chống virus, tăng miễn dịch
  • Tiêu hóa, gan mật
  • Chống viêm, hạ sốt
  • Bổ thần kinh
  • Vitamin & khoáng chất
  • Bổ dưỡng
  • Mắt
  • SP làm đẹp
  • SP khác
Sản phẩm
Vidozirat
Dạng bào chế : Viên nén dài bao phim
Quy cách đóng gói : 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim


 




Thành phần:
Mỗi viên nén dài bao phim chứa:

Cefuroxim .........................................250 mg

Tương đương Cefuroxim axetil.......300,73 mg

Tá dược vừa đủ...................................1 viên

(Sodium starch glycolate, hydroxypropylcellulose, light anhydrous silicic acid, low substituted hydroxypropylcellulose, stearic acid, eudragit L, eudragit E, titan dioxyd, magnesium stearat, anhydrous citric acid)

Chỉ định:

  • VIDOZIRAT được dùng để điều trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra:

  • Nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa ở đường hô hấp dưới, viêm tai giữa, viêm xoang tái phát, viêm amidan, viêm họng tái phát.

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng, nhiễm khuẩn da và mô mềm.

  • Bệnh Lyme thời kỳ đầu biểu hiện bằng triệu chứng ban đỏ loang do Borrelia burgdorferi.

Liều dùng:

Liệu trình điều trị thông thường là 7 ngày.

Người lớn:

- Viêm họng, viêm amydal, viêm xoang hàm: uống 1 viên/lần, ngày 2 lần.

- Đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mãn hoặc phế quản cấp nhiễm khuẩn thứ phát hoặc nhiễm khuẩn da và mô mềm không biến chứng: uống 1 - 2 viên/lần, ngày 2 lần.

- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng: uống 1 viên/ lần, ngày 2 lần.

- Lậu cổ tử cung hoặc lậu trực tràng không biến chứng ở phụ nữ: uống liều duy nhất 4 viên.

- Bệnh Lyme mới mắc: uống 2 viên/ lần, ngày 2 lần.

Trẻ em:

- Viên họng, viêm amydal: uống 1viên/ ngày.

- Viêm tai giữa, chốc lở: uống 1 viên/ lần, ngày 2 lần.

Lưu ý: không nên nghiền nát viên thuốc khi uống.

Chống chỉ định:

  • Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin.

 

Sản xuất nhượng quyền của: INTERMEDIC CO., LTD - HÀN QUỐC

Sản xuất tại: CÔNG TY CP DƯỢC VTYT THANH HOÁ (GMP - WHO)

  • Luxy Tăng Lực
  • Oraquick Rapid HIV-1/2 antibody test
  • Ephap
  • Colaf
  • Niva Aloe
  • Niva Spira
  • Vidozyme
  • Tràng VIDO
  • Fludon - H1 200 mg
  • Fludon - H1 50 mg
SẢN PHẨM bán chạy
Andios 80

Dạng bào chế : Viên nang cứng
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Antibox

Dạng bào chế : Viên nang cứng, Nang màu đỏ và đỏ sậm, Viên chứa bột trắng tới vàng nhạt
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Zyzocete

Dạng bào chế : Viên nén dài bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên

Pluz vova multi

Dạng bào chế : Viên sủi
Quy cách đóng gói : Tuýp 20 viên sủi bọt (3 gam/viên)

Vidocenol

Dạng bào chế : Viên nang mềm
Quy cách đóng gói : Hộp 12 vỉ x 5 viên

VOVA dưỡng não (viên sủi)

Dạng bào chế : Viên sủi bọt
Quy cách đóng gói : Tuýp 20 viên

Vidorigyl

Dạng bào chế : Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên

Vidorovacyn

Dạng bào chế : Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên

Vometis

Dạng bào chế : Viên nang
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Tại TP Hồ Chí Minh : Số 411, Huỳnh Văn Bánh, phường 11, quận Phú Nhuận.
ĐT: (84.8)39910866, Fax: (84.8)39910867
Tại Hà Nội : Số 7, Lê Văn Hưu, phường Ngô Thì Nhậm, quận Hai Bà Trưng.
ĐT: (84.4)39765020, Fax: (84.4)39765022  Thiết kế website bởi TTV.VN

Về đầu

Online: 11

Truy cập: 178.731