SƠ ĐỒ WEB SITE | LIÊN HỆ | ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

TIẾNG VIỆT | ENGLISH

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Lịch sử hình thành & phát triển
    • Giới thiệu tóm tắt công ty
    • Cơ cấu tổ chức
    • Hội đồng quản trị
    • Ban lãnh đạo
    • Chiến lược kinh doanh
    • Hình ảnh LILI OF FRANCE
    • Hình ảnh Trung tâm phân phối
  • Tin tức
    • Tin hoạt động
    • Tin y tế
    • Tin báo chí
    • Media
  • Fludon-H1
    • Sự hình thành & phát triển
    • Ưu điểm của sản phẩm
    • Đặc điểm sản phẩm
    • Định hướng phát triển
    • Tài liệu nghiên cứu
  • Sản phẩm
    • Thương hiệu mạnh
    • Kháng sinh
    • Chống virus, tăng miễn dịch
    • Tiêu hóa, gan mật
    • Chống viêm, hạ sốt
    • Bổ thần kinh
    • Vitamin & khoáng chất
    • Bổ dưỡng
    • Mắt
    • SP làm đẹp
    • SP khác
  • Thông tin cổ đông
    • Báo cáo tài chính
    • Điều lệ công ty
    • Đối thoại với cổ đông
  • Hệ thống phân phối
  • Đối tác
    • Đối tác tài chính
    • Đối tác chiến lược
    • Đối tác hợp tác sản xuất
    • Đối tác nhận quyền phân phối
  • Cơ hội nghề nghiệp
    • Chính sách nhân sự
    • Tuyển dụng
  • Thương hiệu mạnh
  • Kháng sinh
  • Chống virus, tăng miễn dịch
  • Tiêu hóa, gan mật
  • Chống viêm, hạ sốt
  • Bổ thần kinh
  • Vitamin & khoáng chất
  • Bổ dưỡng
  • Mắt
  • SP làm đẹp
  • SP khác
Sản phẩm
  • Thương hiệu mạnh
  • Kháng sinh
  • Chống virus, tăng miễn dịch
  • Tiêu hóa, gan mật
  • Chống viêm, hạ sốt
  • Bổ thần kinh
  • Vitamin & khoáng chất
  • Bổ dưỡng
  • Mắt
  • SP làm đẹp
  • SP khác
Sản phẩm
Vidozyme
Dạng bào chế : Viên nén bao phim tan trong ruột
Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên






Công thức:

Serratiopeptidase 100% ...................................10 mg
Tá dược...........vừa đủ......................................1 viên
Chỉ định:

  • Ngoại khoa: Tình trạng viêm và phù nề sau phẫu thuật hoặc chấn thương, sau phẫu thuật chỉnh hình, thủ thuật ngoại khoa.

  • Nội  khoa: Phối hợp với kháng sinh trong các trường hợp nhiễm trùng, trong các bệnh phổi như viêm phổi, viêm phế quản, hen phế quản, lao.

  • Tai mũi họng: Viêm xoang, viêm tai giữa, viêm họng. Chống phù nề sau phẫu thuật chuyên khoa, phẫu thuật tạo hình.

  • Nha khoa: Viêm nha chu, áp - xe ổ răng, viêm túi lợi, sau khi nhổ răng, sau phẫu thuật răng hàm mặt, chấn thương hàm mặt.

  • Phụ khoa: Xung huyết vú, các bệnh sản phụ khoa có can thiệp của phẫu thuật

  • Tiết niệu: Viêm bàng quang, viêm mào tinh.

  • Mắt: Xuất huyết mắt, đục dịch kính.

Chống chỉ định:

Bệnh nhân có cơ địa dị ứng với thuốc.

Những bệnh nhân đang được điều trị với thuốc chống đông nếu dùng VIDOZYME phải được theo dõi cẩn thận VIDOZYME cũng có tác dụng chống đông.

Tác dụng không mong muốn:

Biểu hiện dị ứng ngoài da có thể gây nổi mề đay, phù Quinke.

Đôi khi gây vài xáo trộn tiêu hóa như biếng ăn, khó chịu và buồn nôn.

Thận trọng khi dùng: Thận trọng khi dùng cho người bị rối loạn đông máu, người suy gan hay suy thận nặng.

Liều dùng và cách dùng:

Mỗi lần uống 1 viên, 3 lần trong một ngày, liều có thể tăng tuỳ theo chỉ định của bác sỹ.

Uống sau bữa ăn, không được nghiền nát hoặc bẻ viên khi uống.

Hạn dùng: 24 tháng.

Không dùng quá thời hạn ghi trên bao bì.

Bảo quản: Kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng.

Để xa tầm tay của trẻ em.

Tiêu chuẩn: TCCS

 

Sản xuất nhượng quyền của: KOREA ARLICO PHARM CO., LTD

Sản xuất tại: CÔNG TY CP DƯỢC VTYT THANH HOÁ (GMP - WHO)

  • Tràng VIDO
  • Fludon - H1 200 mg
  • Fludon - H1 50 mg
  • Andios 80
  • Antibox
  • Fludon H1 thảo dược
  • Boro H1 Plus 50 mg
  • Boro H1 Plus 30 mg
  • Zonalid
  • Fludon Francec
SẢN PHẨM bán chạy
Andios 80

Dạng bào chế : Viên nang cứng
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Antibox

Dạng bào chế : Viên nang cứng, Nang màu đỏ và đỏ sậm, Viên chứa bột trắng tới vàng nhạt
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Zyzocete

Dạng bào chế : Viên nén dài bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên

Pluz vova multi

Dạng bào chế : Viên sủi
Quy cách đóng gói : Tuýp 20 viên sủi bọt (3 gam/viên)

Vidocenol

Dạng bào chế : Viên nang mềm
Quy cách đóng gói : Hộp 12 vỉ x 5 viên

VOVA dưỡng não (viên sủi)

Dạng bào chế : Viên sủi bọt
Quy cách đóng gói : Tuýp 20 viên

Vidorigyl

Dạng bào chế : Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên

Vidorovacyn

Dạng bào chế : Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên

Vometis

Dạng bào chế : Viên nang
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Tại TP Hồ Chí Minh : Số 411, Huỳnh Văn Bánh, phường 11, quận Phú Nhuận.
ĐT: (84.8)39910866, Fax: (84.8)39910867
Tại Hà Nội : Số 7, Lê Văn Hưu, phường Ngô Thì Nhậm, quận Hai Bà Trưng.
ĐT: (84.4)39765020, Fax: (84.4)39765022  Thiết kế website bởi TTV.VN

Về đầu

Online: 9

Truy cập: 184.643